- Trang chủ
- Sản phẩm
- THIẾT BỊ THEO DÕI BỆNH NHÂN ĐA THÔNG SỐ
- MÁY KIỂM TRA SỨC KHỎE BỆNH NHÂN
MÁY KIỂM TRA SỨC KHỎE BỆNH NHÂN - MODEL: CMS8000
Tên thường
gọi: Máy monitor theo dõi bệnh nhân
Xuất xứ: Trung Quốc
Hãng sản xuất: Contec Medical Systems Co.,Ltd.
-
Cam kết sản phẩm chính hãng, bảo hành chính hãng -
Nhập khẩu trực tiếp bởi Công ty TNHH Trang Thiết Bị Y Tế Quang Anh
XEM NGAY CATALOGUE SẢN PHẨM
Còn hàng
- Màn hình LCD màu TFT 12.1", giao diện đa ngôn ngữ.
- Thiết kế không quạt, yên tĩnh, tiết kiệm năng lượng, sạch sẽ, giảm khả năng lây nhiễm chéo.
- Thiết bị đa năng dành cho người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh.
- Giao diện chuẩn, có biểu đồ oxy, có biểu đồ xu hướng, giao diện ký tự lớn và nhiều chế độ xem, thuận tiện để quan sát.
- Mọi thao tác thuận tiện bằng phím bấm và núm vặn.
- Hiển thị đồng bộ dạng sóng tối đa 8 kênh.
- Hiển thị dạng sóng 7 đạo trình ECG trên một màn hình, hiển thị xếp tầng.
- Áp dụng công nghệ Spo2 kỹ thuật số, chống chuyển động và chống nhiễu ánh sáng xung quanh, có thể đo trong trường hợp máu bơm yếu.
- Chức năng phân tích biến thiên nhịp tim (HRV).
- Chế độ đo NIBP: Thủ công/tự động/khẩn cấp, lưu trữ dữ liệu 4800 nhóm NIBP.
- Xem lại 71 đánh dấu báo động của tất cả các thông số và 60 loạn nhịp tim.
- Chức năng tính toán nồng độ thuốc và bảng chuẩn độ.
- In biểu đồ chỉ bằng một lần bấm (lựa chọn thêm).
- Kết nối với Hệ thống giám sát trung tâm bằng chế độ 3G, Wi-Fi hoặc có dây.
- Nguồn AC/DC, pin lithium tích hợp có thể sạc giúp giám sát liên tục.
- Thiết bị phẫu thuật chống tần số cao, chống rung tim (cần có dây dẫn đặc biệt).
- Phân loại:
- Loại chống giật: Class I
- Mức độ chống điện giật: Type CF
- Mức độ chống chất lỏng: IPX0
- Chế độ làm việc: Làm việc liên tục
- Kích thước, trọng lượng:
- Kích thước thiết bị: 314×145×264 mm
- Trọng lượng: < 3Kg (cấu hình tiêu chuẩn, không bao gồm phụ kiện)
- Môi trường hoạt động, bảo quản:
- Môi trường hoạt động: Nhiệt độ: +5 - +40 oC; độ ẩm: 15-85%; áp suất: 700~1060 hPa
- Môi trường bảo quản: Nhiệt độ: -20 - +55 oC; độ ẩm: ≤90% (không ngưng tụ); áp suất: 500~1060 hPa
- Nguồn điện:
- Điện áp đầu vào: 100-240V~, tần số: 50/60 Hz
- Pin nguồn: Pin Li-on, 7.4V DC, Dung lượng: 5000 mAh
- Màn hình:
- Màn hình LCD màu TFT 12.1"
- Độ phân giải: 800×600
- ECG:
- Chế độ điện cực:
- 3 điện cực: I, II, III
- 5 điện cực: I, II, III, aVR, aVL, aVF, V
- Dạng sóng:
- 3 điện cực: sóng 1 kênh đạo trình
- 5 điện cực: sóng 2 kênh đạo trình, có thể hiện thị tối đa 7 loại kênh đạo trình trên màn hình
- Loại điện cực: AHA hoặc IEC
- Độ nhạy: 2.5 mm/mV(×0.25), 5 mm/mV(×0.5), 10 mm/mV(×1), 20 mm/mV(×2), 40 mm/mV(×4)
- Tốc độ quét: 12.5 mm/s, 25 mm/s, 50 mm/s
- Tần số đáp ứng:
- Chế độ chẩn đoán: 0.05~75Hz (+0.4dB, -3dB); 76~150Hz (+0.4dB,-4.5dB)
- Chế độ theo dõi: 0.67~40Hz (+0.4dB, -3dB)
- Chế độ phẫu thuật: 1~20Hz (+0.4 dB, -3dB)
- CMRR:
- Chế độ chẩn đoán: ≥100dB
- Chế độ theo dõi: ≥100dB
- Chế độ phẫu thuật: ≥90 dB
- NOTCH: 50/60Hz
- Điện áp phân cực: ±500mV
- Kiểm tra điện cực: DC cho điện cực hoạt động: ≤0,1 μA(Dây dẫn truyền động≤1 μA)
- Thời gian hồi phục cơ bản: Sau khi khử rung tim ≤5 giây (Chế độ theo dõi và phẫu thuật)
- Tín hiệu hiệu chuẩn: 1mV (giá trị đỉnh-đỉnh), độ chính xác: ±5 %
- Chế độ điện cực:
- HR:
- Giới hạn đo:
- Người lớn: 15~300bpm
- Trẻ em và trẻ sơ sinh: 15~350bpm
- Độ chính xác: ±1% hoặc ±1bpm, tùy theo giá trị lớn hơn
- Độ phân giải: 1bpm
- Độ chính xác cảnh báo: ±2bpm
- Khả năng ức chế tối đa đối với sóng T: 1,2mV
- Giới hạn đo:
- ST:
- Phạm vi: -2.0mV~+2.0mV
- Độ chính xác: -0.8mV~+0.8mV: ±0.04 mV hoặc ±10 %, tùy theo giá trị lớn hơn;
- Phạm vi khác: không xác định
- RESP:
- Phương pháp đo: Trở kháng
- Độ lợi của dạng sóng: 2.5mm/mV(×0.25), 5mm/mV(×0.5), 10mm/mV(×1), 20mm/mV(×2), 40mm/mv(×4)
- Phạm vi trở kháng: 0.3~5Ω
- Dải trở kháng cơ sở: 500~2500Ω
- Vi sai trở kháng đầu vào: >2.5MΩ
- Băng thông: 0.2~2.5Hz
- Tốc độ quét: 6.25mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s
- Phạm vi: 0~150rpm
- Độ phân giải: 1rpm
- Độ chính xác: ±2rpm
- Báo động ngưng thở: 10~40s
- NIBP:
- Phương pháp đo: Dao động
- Chế độ làm việc: Thủ công, tự động, khẩn cấp
- Khoảng thời gian đo ở chế độ tự động: 1, 2, 3, 4, 5, 10, 15, 30, 60, 90, 120, 240, 480, 960 phút
- Chu kỳ đo ở chế độ khẩn cấp: 5 phút
- Thông số đo: SYS, DIA, MEAN
- Phạm vi:
- Người lớn:
- SYS: 30 ~ 270mmHg
- DIA: 10 ~ 220mmHg
- MEAN: 20 ~ 235mmHg
- Trẻ em:
- SYS: 30 ~ 235mmHg
- DIA: 10 ~ 195mmHg
- MEAN: 20 ~ 210mmHg
- Sơ sinh:
- SYS: 30 ~ 135mmHg
- DIA: 10 ~ 100mmHg
- MEAN: 20 ~ 110mmHg
- Người lớn:
- Độ chính xác:
- Sai số trung bình tối đa: ±5 mmHg
- Độ lệch chuẩn tối đa: 8 mmHg
- Độ phân giải: 1mmHg
- Độ chính xác áp suất vòng bít: ±3 mmHg
- Bảo vệ quá áp:
- Người lớn: 297mmHg ±3mmHg
- Trẻ em: 240 mmHg ±3mmHg
- Sơ sinh: 147 mmHg ±3mmHg
- SPO2:
- Phạm vi: 0~100%
- Độ phân giải: 1%
- Độ chính xác:
- 70~100%: 2 %
- 0~69 %: không xác định
- Chu kỳ cập nhật: khoảng 1s
- Thời gian trung bình: 4s, 8s, 16s
- PR:
- Phạm vi: 25~250bpm
- Độ phân giải: 1bpm
- Độ chính xác: ±2bpm hoặcr ±2%, tùy theo giá trị lớn hơn
- Chu kỳ cập nhật: khoảng 1s
- Nhiệt độ:
- Phương pháp đo: nhiệt điện trở
- Kênh: Kênh đôi
- Loại đầu dò: YSI-2.252 K
- Vị trí đo: Đầu dò bề mặt cơ thể: nách
- Đầu dò khoang cơ thể: miệng, trực tràng
- Phạm vi: 0~50℃
- Độ phân giải: 0.1℃
- Độ chính xác: ±0.1℃
- Chu kỳ cập nhật: Khoảng 1s
- Thời gian phản hồi trung bình
- Thời gian phản hồi báo động ≤2 phút
- Đơn vị: ℃ hoặc ℉
- Máy chính: 01
- Dây nguồn: 01
- Cáp điện tim: 01
- Túi điện cực dán: 01
- Cảm biến SPO2: 01
- Bao đo huyết áp kèm dây nối: 01
- Cáp đo nhiệt độ: 01
- HDSD: 01
SẢN PHẨM LIÊN QUAN
-
MÁY ĐO NỒNG ĐỘ OXY TRONG MÁUMODEL: CMS70AHãng sản xuất:
Contec Medical Systems Co.,Ltd.Xuất xứ: Trung Quốc -
MÁY ĐO NỒNG ĐỘ OXY TRONG MÁUMODEL: CMS50Q1Hãng sản xuất:
Contec Medical Systems Co.,Ltd.Xuất xứ: Trung Quốc -
MÁY KIỂM TRA SỨC KHỎE BỆNH NHÂNMODEL: CMS5100Hãng sản xuất:
Contec Medical Systems Co.,Ltd.Xuất xứ: Trung Quốc -
MÁY KIỂM TRA SỨC KHỎE BỆNH NHÂNMODEL: BM3Hãng sản xuất:
Bionet Co.,LtdXuất xứ: Hàn Quốc -
MÁY KIỂM TRA SỨC KHỎE BỆNH NHÂNMODEL: BM5Hãng sản xuất:
Bionet Co.,LtdXuất xứ: Hàn Quốc